dị dạng

  1. I. dt. Hình dạng khác thường: hiện tượng dị dạng bẩm sinh. II. tt. cơ thể, dáng vẻ khác lạ, thường xấu hơn so với những cái bình thường: hiện tượng dị dạng Hễ người dị dạng ắt tài cao (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dị dạng
Một con bướm có cánh dị dạng đậu trên một bông hoa.